Bảng giá xốp XPS cách nhiệt mới nhất hiện nay

Nhờ khả năng chóng chống ẩm và chịu lực vượt trội nên tấm xốp XPS đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong các công trình nhất là xây dựng công nghiệp. Năm 2026 có nhiều biến động về thị trường khi phải chịu sự ảnh hưởng trực tiếp bởi sự suy thoái nền kinh tế toàn cầu. Chi phí nguyên vật liệu, độ khan hiếm nguồn cung cấp đã dẫn tới sự thay đổi về giá bán của tấm xốp XPS

Bảng giá tham khảo tấm xốp XPS dưới đây sẽ giúp cho nhà thầu, chủ đầu tư có thể dự toán chi phí, lên kế hoạch ngân sách hạng mục vào công trình dự án của mình.

Lưu ý: Giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thương hiệu, tỷ trọng, độ dày và khu vực giao hàng. Giá thực tế nên được xác nhận với nhà cung cấp trước khi đặt hàng.

Độ dàyKích thước phổ biếnGiá tham khảo
25mm600 x 1200mmTừ 29.000 – 75.000 đồng/tấm
30mm600 x 1200mmTừ 35.000 – 90.000 đồng/tấm
40mm600 x 1200mmTừ 48.000 – 115.000 đồng/tấm
50mm600 x 1200mmTừ 55.000 – 135.000 đồng/tấm
75mm600 x 1200mm hoặc 600 x 1800mmLiên hệ
100mm600 x 1200mm hoặc 600 x 1800mmLiên hệ

Mức giá thay đổi theo tỷ trọng (32kg/m³, 35kg/m³, 40kg/m³,…) và thương hiệu, tiêu chuẩn của sản phẩm.

Để tìm hiểu chi tiết hơn về tấm xốp XPS mời quý bạn đọc tham khảo qua bài viết sau: Tấm xốp XPS cách nhiệt. Hãy cùng tìm hiểu cấu tạo, đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng và báo giá!

Độ dày càng lớn thì khối lượng nguyên vật liệu sử dụng càng nhiều, giá vốn tăng cao kéo theo giá thành sẽ cao hơn. Các độ dày phổ biến hiện nay gồm:

  • 25mm ít phổ biến
  • 30mm phổ biến
  • 40mm phổ biến
  • 50mm phổ biến nhất
  • 75mm ít phổ biến
  • 100mm ít phổ biến nhất

Tỷ trọng tấm xốp xps càng cao thì khả năng chịu nén và độ bền càng tốt. Các loại có tỷ trọng từ 35–40kg/m³ thường có giá cao hơn những loại tỷ trọng thấp hơn còn lại

Ngoài kích thước tiêu chuẩn của tấm xốp xps là 600 × 1200mm, nhiều công trình sẽ yêu cầu loại kích thước lớn hơn như tấm 600 × 1800mm hoặc kích thước theo yêu cầu từ chủ đầu tư. Kích thước càng lớn thì giá mỗi tấm sẽ lại cao hơn.

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà sản xuất tấm xốp XPS khác nhau như KUN Foam, Cool Foam, Remak, ECO Foam, Thảo Nguyên Xanh… Mỗi thương hiệu sẽ có tiêu chuẩn sản xuất và mức giá khác nhau.

Xốp XPS có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp giảm truyền nhiệt từ mái và tường vào bên trong ngôi nhà, từ đó ổn định nhiệt độ bên trong giúp tiết kiệm điện năng sử dụng điều hòa.

Khác với những vật liệu cách nhiệt khác, tấm xốp XPS có khả năng chịu nén rất tốt nên thường được sử dụng dưới sàn bê tông, kho lạnh, tầng hầm và lớp nền nhà xưởng.

Cấu trúc thành phần phân tử ô kín giúp xốp xps gần như không hút nước, hạn chế nấm mốc và hoạt động ổn định hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài.

Nếu thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, vật liệu có thể sử dụng lên đến 50 năm mà vẫn giữ được hiệu quả chức năng cách nhiệt.

Hiện nay xốp XPS được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như:

  • Cách nhiệt chống nóng mái tôn
  • Cách nhiệt mái bê tông
  • Chống nóng sân thượng
  • Cách nhiệt nhà xưởng
  • Kho lạnh
  • Container lạnh
  • Sàn chịu tải
  • Tường cách nhiệt
  • Phòng sạch
  • Nhà tiền chế

Xốp xps là một trong những vật liệu được nhiều chủ đầu tư lựa chọn nhờ khả năng kết hợp giữa cách nhiệt, chống ẩm và chịu lực.

Nên sử dụng:

  • Độ dày 25–30mm
  • Tỷ trọng 28–32kg/m³

Khuyến nghị:

  • Độ dày 30–50mm
  • Tỷ trọng 32–35kg/m³

Nên sử dụng:

  • Độ dày 75–100mm
  • Tỷ trọng 35–38kg/m³

Việc lựa chọn đúng độ dày tấm xốp xps sẽ giúp tối ưu hiệu quả cách nhiệt và tiết kiệm chi phí đầu tư.

Để mua được sản phẩm chất lượng với giá hợp lý, bạn nên:

  • So sánh báo giá từ nhiều nhà cung cấp.
  • Chọn đúng độ dày và tỷ trọng theo nhu cầu.
  • Ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng.
  • Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng
  • Mua số lượng lớn để nhận những ưu đãi giá tốt.

Nhiều khách hàng thắc mắc vì sao cùng một độ dày nhưng giá bán lại khác nhau? Nguyên nhân chủ yếu đến từ:

  • Tỷ trọng xốp xps.
  • Thương hiệu sản xuất.
  • Khả năng chống cháy.
  • Kích thước tấm xốp xps.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Chính sách bảo hành và dịch vụ của nhà cung cấp.

Do đó, khi lựa chọn sản phẩm không nên chỉ dựa theo mức giá thấp mà cần cân nhắc cả chất lượng sản phẩm và uy tín đơn vị cung cấp.

Có. Đây là một trong những vật liệu cách nhiệt hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong nhà ở, nhà xưởng và kho lạnh.

Có. Cấu trúc ô kín giúp vật liệu có khả năng chống thẩm thấu và hút nước rất cao.

Nếu được thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và sử dụng trong điều kiện phù hợp, tuổi thọ có thể lên đến vài chục năm.

Nên ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đúng tỷ trọng và đạt tiêu chuẩn chất lượng. Sản phẩm giá quá thấp có thể không đạt tiêu chuẩn hoặc không đúng như thông số đã công bố.

Xốp XPS là giải pháp cách nhiệt, chống nóng, chống ẩm hiệu quả cho nhiều loại công trình xây dựng. Giá sản phẩm năm 2026 phụ thuộc vào độ dày, tỷ trọng, kích thước, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Trước khi quyết định mua, bạn nên tham khảo giá bán từ một vài đơn vị uy tín để lựa chọn sản phẩm sao cho phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

Nếu cần báo giá chính xác theo từng quy cách hoặc số lượng, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và nhận mức giá tốt nhất.

Bạn đang tìm tấm xốp XPS cách nhiệt chất lượng, đúng quy cách và giá tốt? Hãy liên hệ ngay với Vật liệu cách nhiệt Thảo Nguyên Xanh để được tư vấn loại xốp XPS phù hợp với công trình, báo giá nhanh và hỗ trợ giao hàng tận nơi.

Hotline/ Zalo: 0931.775.875 – 0941.585.336

Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tấm xốp XPS tốt nhất cho công trình của bạn!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *